Tuesday, 31/03/2020 - 19:29|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Đức Lương

CÔNG KHAI VỀ CHẤT LƯỢNG THỰC TẾ, CƠ SỞ VẬT CHẤT, ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GV, NV NĂM HỌC 2018-2019

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI TỪ                                                                               Biểu mẫu 10

TRƯỜNG THCS ĐỨC LƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS Đức Lương

Năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

115

28

32

23

32

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

95

82,61%

17

60,71%

27

84,38%

22

95,63%

29

90,63%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

15

13,04%

8

28,57%

4

12,50%

0

3

9,38%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

5

4,35%

3

10,71%

1

3,13%

1

4,35%

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

 

0

II

Số học sinh chia theo học lực

115

28

32

23

32

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

8

6,96%

1

3,57%

2

6,25%

3

13,04%

2

6,25%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

36

31,30%

12

42,86%

8

25,0%

4

17,39%

12

37,50%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

61

53,04%

10

35,71%

18

56,25%

15

65,22%

18

56,25%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

10

8,7%

5

17,86%

4

12,5%

1

4.35%

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

115

28

32

23

32

1

Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số)

111

96,5%

26

92,9%

30

93,75%

23

100%

32

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

8

6,96%

1

3,57%

2

6,25%

3

13,04%

2

6,25%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

36

31,30%

12

42,86%

8

25,0%

4

17,39%

12

37,50%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

10

8,7%

5

17,86%

4

12,5%

1

4.35%

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

4

2

7,1%

2

6,25%

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

2

1,74%

 

 

 

2

6,25%

2

Cấp tỉnh/thành phố

0

0

0

0

0

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

32

100%

 

 

 

32

100%

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

32

100%

 

 

 

32

100%

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

2

6,25%

 

 

 

2

6,25%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

12

37,50%

 

 

 

12

37,50%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

18

56,25%

 

 

 

18

56,25%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

69/46

16/12

19/13

17/6

17/15

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

108

27

30

20

31

 

Đức Lương, ngày 08 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Thị Thu

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI TỪ                                                                         Biểu mẫu 11

TRƯỜNG THCS ĐỨC LƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở Đức Lương

năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

5

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

5

1,72

2

Phòng học bán kiên c

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

3

1,03

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

26,6

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

4394

33,03

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

230

1,72

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

138

1,03

3

Diện tích thư viện (m2)

90

0,68

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

45

0,34

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

226

 

1.1

Khối lớp 6

39

19,5

1.2

Khối lớp 7

54

47

1.3

Khối lớp 8

63

63

1.4

Khối lớp 9

70

70

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

38

 

2.1

Khối lớp 6

15

 

2.2

Khối lớp 7

18

 

2.3

Khối lớp 8

0

 

2.4

Khối lớp 9

5

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

  

18

7,4

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

0,2

2

Cát xét

2

0,4

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0,2

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

0,6

5

Thiết bị khác: Tăng âm, loa đài

2

0,15

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

0,2

2

Cát xét

2

0,4

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0,2

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

0,6

5

Thiết bị khác: Tăng âm, loa đài

2

0,15

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

Không

XI

Nhà ăn

Không

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

Không

 

 

XIII

Khu nội trú

Không

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

20

 

0,15

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

 

Đức Lương, ngày 08 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Thị Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI TỪ                                                                         Biểu mẫu 12

TRƯỜNG THCS ĐỨC LƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

 Trường THCS Đức Lương năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

14

 

 

10

2

2

 

1

9

 

6

4

0

0

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

1

   

1

  

1

   

1

  

3

Sinh - Hóa

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

4

Văn

1

  

1

    

1

 

1

   

5

Sử

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

6

Địa

1

  

1

    

1

  

1

  

7

GDCD